Sách quan chế của Huỳnh Tịnh Của
Cochinchine française. — Nam-kỳ thuộc địa Langsa
Gouverneur de la Cochinchine. — Thống đốc Nam-kỳ

COCHINCHINE FRANÇAISE. — NAM-KỲ THUỘC ĐỊA LANGSA.

Gouverneur.

État-major du Gouverneur.

Chef d’état-major.

Aide de camp.

Officier d’ordonnance.

Cabinet du Gouverneur.

Chef du cabinet.

Sous-chef du cabinet.

Secrétaire particulier.

Bureau politique,

Bureau militaire.

Chargé des affaires diplomatiques et internationales.

Commis rédacteur.

Bureau des interprètes.

Thống đốc, Tổng đốc[1].

Bộ thuộc quan Thống đốc.

Tán lý.

Mộ tân, Trưởng sử.

Quan chấp sự.

Phòng văn quan Thống đốc.

Tá lãnh phòng văn.

Phó tá lảnh.

Nội hàn, ký thất, tùy biện.

Phòng việc bang giao,

Phòng binh.

Quan lảnh việc bang giao, sứ sự.

Lục sự, 錄事; trước tác, 着作

Ti nhơn hành, 司人行

Interprète principal.

Interprète.

Secrétaire.

Lettré.

Đô sự hành nhơn ti, 都事行人司; ti chánh, 司正; ti phó[2], 司副

Thông sự; thông ngôn.

Ký lục; thơ ký.

Sĩ nhơn, ký lục.


   




Chú thích

  1. Bây giờ có Gouverneur général de l’Indo-Chine française, thì là Đông-dương thuộc địa Tổng thống toàn quyền Khâm mạng đại thần, Kiêm lý.
  2. Đời nhà Minh, ti hành nhơn đặt có ti chánh, ti phó. Từ đời Thiệu-trị đặt có chủ sự, đội trưởng, bát, cửu phẩm.