Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

秋滿楓林霜葉紅
小猧嗥出短籬東
數畦粳稻雞豚外
一帶茅茨楊柳中
鴻嶺隔年虛宿夢
白頭千里走秋風
茫然不辨還鄉路
觸目浮雲處處同

Thu mãn phong lâm sương diệp hồng
Tiểu oa hào xuất đoản ly đông
Sổ huề canh đạo kê đồn ngoại
Nhất đái mao tì dương liễu trung
Hồng Lĩnh cách niên hư túc mộng
Bạch đầu thiên lý tẩu thu phong
Mang nhiên bất biện hoàn hương lộ
Xúc mục phù vân xứ xứ đồng

Thu ngập rừng phong, sương nhuộm đỏ lá
Tiếng chó con sủa rộn nơi rào thấp phía đông
Vài thửa ruộng lúa tám còn thêm gà lợn
Một dãy nhà tranh trong hàng dương liễu
Xa núi Hồng Lĩnh một năm trời, chỉ mộng mị suông
Đầu tóc trắng chạy nghìn dặm trước gió thu
Mờ mịt không còn nhận ra dường trở lại quê nhà
Mây nổi ngợp mắt, đâu cũng như đâu