Ngẫu thư công quán bích

Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

朝餐一盂飯
暮浴一盆水
閉門謝知交
開窗建荊杞
窗外荊杞蔓且長
美人悠悠隔高牆
杜宇一聲春去矣
魂兮歸來悲故鄉

Triêu xan nhất vu phạn
Mộ dục nhất bồn thủy
Bế môn tạ tri giao
Khai song kiến kinh kỉ
Song ngoại kinh kỉ mạn thả trường
Mĩ nhân du du cách cao tường
Đỗ vũ nhất thanh xuân khứ hĩ
Hồn hề quy lai bi cố hương

Sớm ăn một bát cơm
Chiều tắm một bồn nước
Đóng cửa tạ người quen
Mở cửa thấy cây kinh cây kỉ
Ngoài cửa sổ, cây kinh cây kỉ mọc tràn lan
Người đẹp vòi vọi cách tường cao
Cuốc kêu một tiếng xuân đi mất
Hồn ơi về đi thương cố hương