Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

緊束蛺蝶裙
採蓮棹小艇
湖水何浺瀜
水中有人影

採採西湖蓮
花實俱上船
花以贈所畏
實以贈所憐

今晨去採蓮
乃約東鄰女
不知來不知
隔花聞笑語

共知憐蓮花
誰者憐蓮幹
其中有真絲
牽連不可斷

蓮葉何青青
蓮花嬌盈盈
採之勿傷藕
明年不復生

Khẩn thúc kiệp điệp quần
Thái liên trạo tiểu đĩnh
Hồ thủy hà xung dung
Thủy trung hữu nhân ảnh

Thái thái Tây Hồ liên
Hoa thực câu thướng thuyền
Hoa dĩ tặng sở úy
Thực dĩ tặng sở liên

Kim thần khứ thái liên
Nãi ước đông lân nữ
Bất tri lai bất tri
Cách hoa văn tiếu ngữ

Cộng tri liên liên hoa
Thùy giả liên liên cán
Kì trung hữu chân ti
Khiên liên bất khả đoạn

Liên diệp hà thanh thanh
Liên hoa kiều doanh doanh
Thái chi vật thương ngẫu
Minh niên bất phục sinh

Buộc chặt quần cánh bướm
Chèo thuyền con hái sen
Nước hồ sao lai láng
Trong nước có bóng người

Hái, hái sen Hồ Tây
Hoa và gương sen đều để trên thuyền
Hoa để tặng người mình trọng
Gương để tặng người mình thương

Sớm nay đi hái sen
Nên hẹn với cô láng giềng
Chẳng biết đến lúc nào không biết
Cách hoa nghe tiếng cười

Mọi người đều biết yêu hoa sen
Nhưng ai là kẻ yêu thân sen
Trong thân cây sen thật có tơ sen
Vương vấn không đứt được

Lá sen sao mà xanh xanh
Hoa sen đẹp đầy đặn
Hái sen chớ làm tổn thương ngó sen
Sang năm sen không mọc lại được