Hót của trời

Nó rủ nhau đi hót[1] của trời,[2]
Đang khi trời ngủ, của trời rơi.
Hót mau kẻo nữa kinh trời dậy,
Trời dậy thì bay chết bỏ đời.

   




Chú thích

  1. hót: hốt.
  2. Bọn quan lại vơ vét của dân.