Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

明月照古井,
井水無波濤。
不被人牽扯,
此心中不搖。
縱被人牽扯,
一搖還復止。
湛湛一片心,
明月古井水。

Minh nguyệt chiếu cổ tỉnh,
Tỉnh thủy vô ba đào.
Bất bị nhân khiên xã,
Thử tâm trung bất dao.
Túng bị nhãn khiên xã,
Nhất dao hoàn phục chỉ.
Trạm trạm nhất phiến tâm,
Minh nguyệt cổ tỉnh thủy.

Trăng sáng chiếu giếng xưa,
Nước giếng không nổi sóng.
Không bị người khuấy lên,
Lòng này không xao động.
Dù bị khuấy lên,
Dao động một lúc lại lặng ngay.
Tấm lòng trong vằng vặc,
Như ánh trăng sáng chiếu giếng nước năm xưa.