Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/428

Trang này cần phải được hiệu đính.
T
T

trọc, vide tlọc.

trọc, đọuc: turuo: turbidus, a, vm.

trôi, cá trôi: peixe tainha: capito, onis.

trơi, ma trơi: diabo que aparece de noite com reſplandores: diabolus noctu cum ſplendoribus apparens.

trọn lại, vide bun.

trớp, vide tlớp.

trợt, vide tlợt.

tróu᷄, vide tlóu᷄.

trụ, cột trụ: coluna piquena que leuantão ſobre as traueſſas que eſtribão nãs colunas grandes da caza: columnæ paruulæ quæ ſuperponuntur tignis nixis ſuper maiores domus columnas.

trụ, đề trụ, vide trướng.

trừ: botar fora por força: expellere vi. trừ ma quỉ: exorcizar, botar fora o demonio: exorcizare dœmonem. trừ tà, bắt tà, xua đi, đuỏi đi, idem.

trực, giữ: guardar: cuſtodio, is. trực tiét: guarda da viuuès: viduitatis cuſtos.

truyèn: tradição, mandado, ou couſa que ſe fas a ſaber de huns a outros: traditio, nis. mandatum, i. res quæ per hos alijs innoteſcit. tội Adam truyèn cho: pecado original: originale peccatum. truyèn tử nhợc ton[đính chính 1]: tradição de filhos a netos: traditio per filios ad nepotes. đức Chúa Ieſu truyèn phép giải tội: Noſſo Senhor nos deixou o Sacramento da Confiſsão: tradidlt nobis Dominus Ieſus Confeſſionis Sacramentum. &c.

truyẹn: hiſtorias, cantigas: hiſtoriæ cantiones. truyẹn ou᷄ thánh Ignacio: vida de Santo Ignacio: vita Sancti Ignatij. hát truyẹn: cantar, fazer autos: comœdias agere.

trứng, vide tlứng.

trủng: valle entre montes: vallis inter montes. alij, thủng, nơi thủng.

trưởng, cả, mlớn: grande: magnus, a, vm. con trưởng: morgado: primogenitus, i. tàu trửơng: capitão do nauio: nauarchus, i. chúa tau, idem ex quadam accommodutione quãuis Dominum.

  1. Sửa: ton được sửa thành tôn: chi tiết