Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/263

Trang này cần phải được hiệu đính.
N
N

tur pus ab illo. nặn bú: ordenhar: mulgeo, es.

nặn bụt: fazer eſtatuas de pagodes: effingere idolorum ſimulachra, de alijs etiam ſimulachris dicitur.

nạn: deſaſtre: infortunium, ij. chiû[đính chính 1] nạn: padecer trabalhos: labores pati. khốn nạn: coitado: miſer, a, vm.

năng lần: muitas vezes; ſæpe.

năng nắng: diligente: diligens, ntis.

năng, hạ năng: doença de verilha: morbus teſticulorum.

năng, cái năng: panela pequena de cozer arroz pera dous: olla minuſcula, in qua ſcilicet concoquitur tantum orizæ quantum duo ſolent comedere. nồi hai, idem.

nàng: molher moça: fœmina iunior. mẹ nàng, idem. nàng hàu: manceba: concubina, æ.

nắng; calma: aſtus, vs. ảnh nắng: os rayos do ſol intenſos: radij ſolares intenſi.

nắng, đau nắng: febricitante: febri laborans, vel æſtuans.

nâng con: amimar crianças, filhos: demulcere infantulos, filios &c.

nặng: couſa peſada: grauis, e. của nặng: fato de porte: res pretioſæ. mlời nặng: palauras pefadas; rigidiora verba. tội nặng: pecado graue, mortal: graue peccatum, ſeu mortale. nặng tai: peſſoa que ouue mal: ſurdaſter, tri. nặng đầu: acharſe carregado da cabeça; grauendine capitis laborare, & ſic de alijs membris. nặng chên, nặng tay, nặng mềnh: acharſe carregado de pès e de maõs e de todo o corpo: torporem in pedibus, ac manibus, & in toto corpore pati.

nạng, cái nạng: forquilha de pao; furca parua lignea. chàng nạng, idem.

nănh: dentes queixaes de animaes: dentes molares animalium. nănh muông, idem. nănh nănh: querer o animal morder: morſum ab animali intentari. dái nănh nănh: temer o animal, e retirarſe: animal à morſu deterreri & abſcedere.

nành, dạu nành: genero de legume

  1. Sửa: chiû được sửa thành chịu: chi tiết