Trang:Đại Nam quấc âm tự vị 2.pdf/350

Trang này cần phải được hiệu đính.
345
TẠP

 Ông-. id.Những người ngu, lại kêu cục đất bằng ông.
 Cục đất nắn ra ông-. Vốn là đất mà nắn ra hòn táo thì lấy làm trọng, có ý nói xăm những người bất tài mà được thế yêu dùng.
 Đưa ông-. Lễ đưa thần táo về trời, tục hiểu thần táo tóm hay các việc lành dữ trong một nhà, cho nên đến ngày 29, 30 tháng chạp, phải làm lễ đưa ấy, có ý cầu cho thần táo về đến Ngọc-hoàng nà nói tốt cho mình.


Táoc. nKhô ráo; tiếng trợ từ.
 -tính. Tính nóng nảy, hấp tấp.
 -bạo. Hung dữ, cộc cằn.
 Can-. Khô khan, (thường nói về đất đai).
 Khô-. id.
 -nhiệt. Nóng nảy, khô khan.
 Đi sông-. Đi xuất xở bón, phân bón.
 -khát. Khô khan bắt khát nước.
 -thuốc(nha phiến). Nướng thuốc nha phiến cho ráo mà hút.
 Tinh-. Tinh minh, thành mảnh.


Táoc. Thứ trái cây mỏng vỏ; còn sống thì chát, chín rồi thì ngọt, cũng là vị thuốc bổ.
 Đại-. Thứ táo lớn trái hơn, đến khi chín lại đen, cũng gọi là táo đen.
 Kim-. Thứ táo rim đường nhỏ trái.
 Hồng-. Thứ táo nhỏ trái, đến khi chín thì đỏ.
 Toan― Thứ táo chua, hột nhỏ, chính là vị thuốc ôn bổ, muốn cho ít ngủ thì dùng sống, muốn cho ngủ được thì dùng sao


Tàoc. Bọn, phòng bua việc tại kinh hoặc tại tỉnh lớn; tên nước.
 -nam. Phòng việc bên hữu; tỉ làm việc quan về phía hữu.
 -bắc. Phòng làm việc bên tả.
 -binh. Phòng hay việc binh.
 -hình. Phòng hay việc hình.
 Lục-. Sau nha môn ở tại kinh.
 Thiên-. Trời, cõi trời.
 Nghi như-. Hay nghi quá. Tánh Tào-tháo 曹 操 hay nghi cho nên mới có tiếng có tiếng nói. Người đời Tam-quốc.


Tàoc. Nước chuyển vận, khai đảng nước.
 -vận. Cuộc vận lương theo đàng nước.
 -lương. id.
 -vận sứ. Quân đốc vận.


Tàoc. Hẻm, cặn rượu.
 |  糠  ― khang. Tâm man, của nuôi kẻ nghèo nàn, nghĩa vợ chồng.
 |  糠 之 妻 不 可 下 堂  ― khang chi thê, bất khả hạ đường. Vợ dầu hèn chẳng nên hủy hoại.


Tảoc. Sớm, buổi sớm.
太  |   Thái-. Hồi hửng tâng, hồi sớm bẩng.
 Kim-. Sớm mai này.
 -thân. Buổi sớm.
 -vần. Sớm, muộn.Bắt tảo tắc vần; Chẳng sớm thì muộn.
 |  開  |  落  –khai― lạc. Nở sớm, rụng sớm, ví dụ người có lộc sớm, thưởng hưởng không được lâu dài.


Tảo, Táoc. (Hai vận) Quét dọn cho sạch sẽ.
 -trứ. id.
 -thanh. id.
 -mộ. Giẫy mả.
 -số. Đủ số.
 Tỉnh-. Viếng mả cùng giẫy mả (ngày 25 tháng chạp).
灑  |   Sái-. Rưới quét, (công việc con em phải làm).


Tảoc. (Tháo)Loài rong, loại cỏ ở nước.
 |  蘋  –tần. Lo lắng, khó nhọc.
 Khuya sớm― tần. Khuya sớm khó nhọc.


Tạpc. Lộn lạo, không có ròng.
 -nạp, hạp. id.
 Gỗ-. Cây gỗ tầm thường.