Trang:Đại Nam quấc âm tự vị 2.pdf/309

Trang này cần phải được hiệu đính.
304
SÔI

Sọcn. (Sộc). Đàng chạy dài có vẻ phân biệt.
 Có ―. id.
 Vải có ―. Vải có đàng nổi lên, hoặc khuyết đi, vải rảo mình, có sộc.
 ― sạch. Tiếng khua động.


Sốcn. Làng Cao-mên.
 ― dệt. id.
 ― trang. Tên sóc, bây giờ là hạt Sóc-trăng.
 Trầu ― vin. Thứ trầu lớn lá mà dày, thổ sản Sốc-vin.
 Đồi ―. Buôn bán cùng các sóc.
 ― sãi. Tên rạch thuộc tĩnh Vỉnh-long, bây giờ là hạt Bến-tre.
 Quân ở ―. Mọi rợ, không biết lễ phép.


Sộcn. (Coi chữ sọc).


𤐝 Soin. Chiếu sáng, xem xét, dụng đèn lửa mà thăm coi vật gì; hiểu thâu.
 ― rọi. Rọi đèn, cho chiếu ngọn đèn.
 ― sáng. Làm cho sáng láng, làm cho hiểu biết.
 ― tỏ, hoặc tỏ ―. Xem coi tỏ rõ, xem cho tường tất.
 ― xét. Xem xét kỉ cang.
 ― thâu. Làm cho sáng thâu, xem xét cho đến nơi.
 ― đến. Xét đến.
 ― gương. Dùng kính mà coi, ngó vào trong gương; coi theo gương trước.
 ― mặt. Dùng gương mà coi mặt.
 Cái ―. Cái kính coi mặt, cái kiên coi mắt.
 Kính ―. Kính để mà coi, kiên coi mắt.
 ― ếch. Dùng đèn đuốc mà bắt ếch.
 ― cá. Dùng đuốc mà bắt cá.
 Cồn ―. Cồn cát.
 Sáng ―. Làm cho tỏ sáng.
 Người ―. Người khôn.
 Đèn ―. Đèn để mà soi rọi, đèn rọi.


𤢿 Sóin. Loại chó rừng dữ như cọp.
 Muông ―. id.
 ― rừng. id.
 Chó ―. id.
 Binh ―. Quân làm giặc.
 Dạ ―. Lòng dạ hung ác, không biết liêm sỉ.
 Ài ―. Ải giặc, chỗ giặc ở.
 Cây hoa ―. Thứ cây nhỏ giống cây trâu, bông nó giống năm ngón tay chúm lại, mỗi mặt đều có hột trắng nhỏ rất thơm tho, người ta dùng mà ướp trà tàu.


𩯹 Sóin. Phía trước trắn, trước đầu không có tóc.
 ― đầu, hoặc đầu ―. id.
 -trán. id.
 Lạy ― trán. Lạy lục nhiều quá làm cho rụng tóc trán.
 ― sọi. Đầu sói nhiều chỗ, hoặc sói cả phía.
 Già ―. Thứ chim đồng lớn con, giữa đầu nó không có lông.


Sòin. Đồ trang sức làm như cái thẻ váy tên, để mà treo theo màn trướng; khôn khéo.
 Cây ―. Tên cây.
 Quan ―. Quan già.
 Già ―. Già mà giỏi, ăn nói giỏi.
 Nói ―. Nói giỏi.
 Xồn ―. Đồ giắt thuộc điêu may hết từ lá đầu lớn đầu nhỏ.


𥗐 Sỏin. Đá lục cục, bằng trang hột bắp hột đậu, mà cứng.
 ― sạn. id.
 ― sành
 Sành ―

Bộ vững vàng, chắc chắn.
 Đất ―. Đất pha sỏi nhiều.


Sõin. Mạnh giỏi, vững vàngm có trí ý.
 ― sàng. id.
 Ăn nói ― sàng. Ăn nói vững vàng.
 Già còn ―. Già mà còn mạnh, còn trí ý, không lẫn lộ.


Sôin. Trào lên, nổi bọt, nước xao động, khí xao động.
 ― bọt. Nổi bọt.